Cập nhật Thông số kỹ thuật Honda City 2019 mới nhất tại Việt Nam của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Kiểu SOHC i-VTEC
Loại 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh 1.497 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 118 @ 6.600
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 145 @ 4.600
Hộp số Vô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử Có
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100) 6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100) 7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100) 5,01 4,86
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Mâm xe Hợp kim 16 inch
Lốp xe 185/55R16
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474 1.465
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,61
Trọng lượng không tải (kg) 1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn phanh treo cao Có
Gương chiếu hậu Gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ crom Có
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm, chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ Da (màu đen)
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tựa tay cho ghế lái Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có
Tay nắm cửa phía trong mạ crom Có
Vô lăng Urethan Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Có
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Có
Màn hình cảm ứng 6.8 inch
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối HDMI, Bluetooth, USB, AM/FM Có
Loa 4 8
Nguồn sạc 1 cổng
Hệ thống điều hòa Điều chỉnh tay Tự động
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn cốp Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Cân bằng điện tử VSA Có
Kiểm soát lực kéo TCS Có
Chống bó cứng phanh ABS Có
Phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi Có
Túi khí cho ghế lái và ghế phụ Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Có
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Tựa đầu giảm chấn Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Có
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Ga tự động Có
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu Có
Hệ thống hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có

Thông số Honda City

Honda City

Honda City được phân phối tại thị trường ô tô Việt Nam dưới dạng lắp ráp trong nước. Theo đó, mẫu xe này đứng đầu về doanh số của Honda Việt Nam sau khi kết thúc nửa đầu năm 2018. Đồng thời, City cũng xuất hiện trong top 10 xe bán chạy với doanh số là 4.855 chiếc. Đáng chú ý, doanh số của Honda City trong tháng 1/2018 đã đạt mức kỷ lục kể từ khi xuất hiện tại Việt Nam với 974 xe bán ra, tăng đến 43% so với cùng kỳ năm ngoái, theo thống kê của VAMA.

Với 2 phiên bản 1.5 và 1.5 TOP, giá xe Honda City hiện đang lần lượt là 559 và 599 triệu đồng.

Dưới đây là bảng thông số Honda City mới nhất, chi tiết nhất đang bán tại Việt Nam để khách hàng có cái nhìn tổng quan về mẫu xe này.

Honda City 1

Honda City 2

Honda City 3

Honda City 4

Honda City 5

Honda City 6

Honda City 7

Honda City 8

Honda City 9

Honda City 10

Honda City 11

Honda City 12

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật Honda City 2019 mới nhất tại Việt Nam, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/honda-city-2019-moi-nhat-tai-viet-nam-articleid-k4xtazt

Previous articleThông số kỹ thuật xe BMW X6 xDrive 35i tại Việt Nam
Next articleThông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 mới nhất tại Việt Nam

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here