Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020 của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020 A1 Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020 A3
Mẫu xe Giá bán lẻ (đã bao gồm VAT – tỷ đồng) Giá lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh ở TP HCM (đồng) Giá lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Lexus ES 250 2020 2.54 2.905.280.700 2.854.480.700 2.835.480.700
Lexus ES 300h 2020 3.04 3.472.780.700 3.411.980.700 3.392.980.700
Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.975 x 1.865 x 1.445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.870
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.590
Sau 1.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154 150
Dung tích khoang hành lý (L) 420
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 50
Trọng lượng (kg) Không tải 1.600 – 1.660 1.680 – 1.740
Toàn tải 2.100 2.150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.9
Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Động cơ và vận hành
Động cơ Mã động cơ A25A-FKS A25A-FXS
Loại 4-cylinders, Inline type, D4S 4-cylinders, Inline type, D4S
Dung tích (cm3) 2.487
Công suất cực đại (Hp/rpm) 204/6.600 176/5.700
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 243/4.000 – 5.000 221/3.600 – 5.200
Mô-tơ điện Loại – Permanent magnet motor
Công suất (Hp) – 120
Momen xoắn (Nm) – 202
Tổng công suất (Hp) – 214
Tiêu chuẩn khí thải EURO4 without OBD EURO6 without OBD
Chế độ tự động ngắt động cơ Có Không
Hộp số UB80E Direct Shift-8AT P710 Electronic continuously variable transmission
Truyền động FF
Chế độ lái 3MODES (ECO/NORMAL/SPORT)
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 5.5 4.5 Tentative
Đô thị 8.4 5.1 Tentative
Hỗn hợp 6.6 4.7 Tentative
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Sau Trailing Wishbone
Hệ thống phanh Trước Ventilated Disc
Sau Solid Disc
Hệ thống lái Trợ lực điện Có
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp thường Có Có
Lốp dự phòng Lốp thường Có Có
Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3LED
Đèn chiếu xa 3LED
Đèn báo rẽ BULB
Đèn ban ngày LED
Đèn góc Có
Rửa đèn Có
Tự động bật /tắt Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu Có
Tự động thích ứng Có
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ WITH
Đèn sương mù WITH
Hệ thống gạt mưa Tự động Có
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện Có
Tự động gập Có
Tự động điều chỉnh khi lùi Có
Chống chói Có
Sấy gương Có
Nhớ vị trí Có
Cửa khoang hành lý Mở điện Có
Đóng điện Có
Chức năng không chạm Kick
Cửa sổ trời Điều chỉnh điện Có
Chức năng 1 chạm đóng mở Có
Chức năng chống kẹt Có
Ống xả Kép Có
Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Nội thất
Chất liệu ghế Da Semi-aniline Không Có
Da Smooth Có Không
Ghế người lái Chỉnh điện 8 hướng (đệm lưng 2 hướng) 10 hướng (đệm lưng 4 hướng)
Nhớ vị trí 3
Sưởi ghế Có
Làm mát ghế Có
Chức năng hỗ trợ ra vào Có
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng (đệm lưng 2 hướng) 10 hướng (đệm lưng 4 hướng)
Nhớ vị trí Không 3
Sưởi ghế Có
Làm mát ghế Có
Ghế sau Chỉnh điện Không 2 hướng (ngả 8 độ)
Làm mát ghế Không Có
Tay lái Chỉnh điện Có
Nhớ vị trí Có
Chức năng hỗ trợ ra vào Có
Chức năng sưởi Có
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh Có
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 2 vùng/Auto 2-zone Tự động 3 vùng/Auto 3-zone
Chức năng Nanoe Có
Chức năng lọc bụi phấn hoa Có
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió Có
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh Có
Hệ thống âm thanh Loại Lexus Premium Mark Levinson
Số loa 10 17
Màn hình 12.3″
Đầu CD/DVD DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth Có
Sạc không dây Có
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN) WITH(240*90)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió Có
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện Có
Rèm che nắng kính sau Chỉnh cơ Không Có
Hộp lạnh Có
Chìa khóa dạng thẻ Có
Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Tính năng an toàn
Phanh đỗ Điện tử Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hỗ trợ lực phanh (BA) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hệ thống ổn định thân xe (VSC) Có
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động (ACA) Có
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC) Có
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS) Có
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) Có
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) Có
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động Có
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) Có
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) Có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) W/AUTO LOCATION,433MHZ
Cảm biến khoảng cách Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi With – SMART CAMERA
Túi khí Túi khí phía trước Có
Túi khí đầu gối cho người lái Có
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước Có
Túi khí bên phía trước Có
Túi khí bên phía sau Có
Túi khí rèm Có

Lexus ES lần đầu xuất hiện tại thị trường ô tô Việt Nam vào năm 2018 tại triển lãm VMS và trở thành mẫu xe sang tầm trung được nhiều khách hàng săn đón. Trước đây, khách Việt chỉ có một phiên bản duy nhất là Lexus ES 250. Phiên bản Lexus ES 300h mới được bổ sung vào danh mục sản phẩm kể từ 7/1/2020.

Tại Việt Nam, Lexus ES 2020 cạnh tranh với các đối thủ Mercedes-Benz E-Class, Audi A6 và BMW 5-Series,… Hiện tại, giá bán của mẫu xe này xếp ngang với Audi A6, nhưng rẻ hơn BMW 5-Series và Mercedes-Benz E350 AMG.

Với mức giá 2,54 – 3,04 tỷ đồng, Lexus ES có gì để thuyết phục khách hàng quên đi sự hấp dẫn của Mercedes-Benz E-Class, Audi A6 và BMW 5-Series để chọn ES 2020? Câu trả lời nằm ở bảng thông số kỹ thuật dưới đây:

TRT

Lexus ES 2020 có chiều dài 4.975, rộng 1.865, cao 1.445 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.870 mm. Sự khác nhau giữa 2 phiên bản nằm ở khoảng sáng gầm xe, dung tích bình nhiên liệu và trọng lượng.

Cả hai phiên bản Lexus ES 250 và Lexus ES 300h sử dụng động cơ 4-cylinders, Inline type, D4S, dung tích 2.5L, sản sinh sức mạnh đầu ra khác nhau. Chẳng hạn phiên bản ES 250 có công suất tới đa 204/6600 (Hp/rpm), momen xoắn tối đa 243/4000-5000 (Nm/rpm). Còn phiên bản ES 300h sở hữu công suất tối đa 176/5700 (Hp/rpm), momen xoắn tối đa 221/3600-5200 (Nm/rpm) nhưng tổng công suất của phiên bản này có thể đạt tới 214 Hp nhờ tích hợp mô-tơ điện Permanent magnet.

Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020 A5

Hai phiên bản có các trang bị tiêu chuẩn giống nhau. Do đó, nếu chỉ nhìn ngoại thất, chắc chắn nhiều người sẽ nhầm Lexus ES 250 với Lexus ES 300h hoặc ngược lại.

Nếu như ghế ngồi của phiên bản Lexus ES 250 bọc Da Smooth thì phiên bản Lexus ES 300h lại sử dụng Da Semi-aniline. Ngoài ra, hai phiên bản này còn có sự khác biệt nhỏ về trang bị tiện nghi. Tất cả điều đó được thể hiện trong bảng dưới đây:

Những tính năng an toàn của Lexus ES 2020 gồm:

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-lexus-es-2020-articleid-j3bqw2m

Previous articleThông số kỹ thuật Toyota Rush 2019 kèm giá lăn bánh mới nhất
Next articleThông số kỹ thuật BMW X2 2019 mới nhất tại Việt Nam

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here