Thông số kỹ thuật xe Kia Carens

Thông số kỹ thuật xe Kia Carens

Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Kia Carens của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Mẫu xe Giá xe cũ (triệu đồng)
Kia Carens S AT 634
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens S MT
Kích thước
D x R x C (mm) 4.545 x 1.820 x 1.720
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng (mm) 156
Bán kính vòng quay (mm) 5.300
Dung tích bình nhiên liệu 55L
Trọng lượng (Kg) Toàn tải 1.490 1.510
Không tải 2.135 2.155
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens S AT
Ngoại thất
Đèn pha Halogen dạng thấu kính
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn phanh trên cao
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crom
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens A MT
Nội thất
Tay lái bọc da, chỉnh 2 hướng
Tay lái thích hợp điều khiển âm thanh
Ghế bọc da
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế 3 gập 5:5
Cửa sổ trời chỉnh điện
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình ốp trần
Thảm lót sàn
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens A AT
Hệ thống an toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
Hệ thống phân phối lực phanh – EBD
Khóa cửa điều khiển từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Camera lùi
Khóa cửa trung tâm
Số túi khí 1 2 2
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens S AT
Tiện nghi
Đầu DVD, GPS CD
Số loa 6
Kết nối Bluetooth/AUX/USB/iPod
Điều hòa tự động
Thông số Kia Carens MT Kia Carens S MT Kia Carens S AT
Động cơ và vận hành
Mã động cơ Xăng, Theta 2.0L, 4 xi-lanh, 16 van DOHC, CVVT
Dung tích xy lanh (cc) 1.988
Hộp số 5 MT 4AT
Công suất cực đại (Hp) 143
Momen xoắn cực đại (Nm) 189
Dẫn động Cầu trước

Kia Carens là một trong những MPV gia đình có doanh số tốt tại thị trường Việt Nam, nhưng vì nhiều lý do khác nhau mà hãng xe Hàn Quốc buộc phải thay thế bằng Kia Rondo. Đến nay, người tiêu dùng Việt muốn sở hữu Kia Carens sẽ phải tìm đến những chiếc xe cũ, bởi từ cuối năm 2016, chiếc xe này đã dừng bán tại nước ta.

Thông số kỹ thuật xe Kia Carens a1

Tại thời điểm dừng bán năm 2016, Kia Carens vẫn là chiếc MPV có mức giá rẻ hơn nhiều so với đối thủ trực tiếp là Toyota Innvoa. Theo đó, phiên bản cao cấp nhất của Kia Carens được phân phối tại Việt Nam với giá chỉ 634 triệu đồng, rẻ hơn gần 200 triệu đồng so với Innova (833 triệu đồng).

Thông số kỹ thuật xe Kia Carens a2

Kia Carens ở Việt sở hữu kích thước tổng thể 4.545 x 1.820 x 1.720 (mm) tương ứng với Dài x Rộng x Cao, chiều dài cơ sở xe đạt 2.720 mm, khoảng sáng gầm 156 mm và bán kính vòng quy tối thiểu 5.300 mm.

Các phiên bản xe Kia Carens không có khác biệt quá nhiều về trang bị ngoại thất chi tiết như sau:

Thông số kỹ thuật xe Kia Carens a3

Kia Carens nổi bật ở khoang lái với vô-lăng bọc da có tích hợp các phím điều khiển âm thanh, ghế ngồi cả 3 bản đều được bọc da, và ghế lái chỉnh điện 8 hướng ở 2 bản cao cấp, 6 hướng bản tiêu chuẩn.

Kia Carens có những trang bị tiêu chuẩn cụ thể như sau:

Thông số tiện nghi của Kia Carens cũng khá ổn trong phân khúc với đầu DVD có tích hợp định vị GPS, đầu CD ở bản tiêu chuẩn. Hệ thống giải trí này có khả năng kết nối Bluetooth/AUX/USB/iPod.

Thông số kỹ thuật xe Kia Carens a4

Về vận hành, cả 3 phiên bản xe Kia Carens đều sử dụng chung động cơ xăng, Theta 2.0L, 4 xi-lanh, 16 van DOHC, CVVT cho công suất 143 mã lực và mô-men xoắn 189 Nm kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Kia Carens, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-kia-carens-articleid-jvuyzbn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *