Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2019 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2019 tại Việt Nam

Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2019 tại Việt Nam của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

BẢNG GIÁ HONDA JAZZ THÁNG 6 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Jazz RS 624
Honda Jazz VX 594
Honda Jazz V 544
Thông số Honda Jazz RS Honda Jazz VX Honda Jazz V
KÍCH THƯỚC
Dài x rộng x cao (mm) 3.989 x 1.694 x 1.524
Chiều dài cơ sở (mm) 2.530
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.492/1.481 1.476/1.465
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (L) 359
Thể tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (L) 881
Trọng lượng không tải (kg) 1.062 1.076 1.090
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.490
Số chỗ ngồi 5
KHUNG GẦM
Cỡ lốp 175/65R15 185/55R16
La zăng Hợp kim 15 inch Hợp kim 16 inch
Hệ thống treo Trước MacPherson
Sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Tang trống
Thông số Honda Jazz RS Honda Jazz VX Honda Jazz V
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Không Halogen
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu gập điện Không Tích hợp đèn báo rẽ LED Tích hợp đèn báo rẽ LED, sơn đen thể thao
Mặt ca lăng mạ crom Có, gắn logo RS
Cản trước/sau loại thể thao Không
Ốp thân xe thể thao Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
Thanh gạt nước phía sau
Thông số Honda Jazz RS Honda Jazz VX Honda Jazz V
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 7 inch
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth, USB, AM/FM
Hệ thống loa 4 6
Nguồn sạc
Điều hòa Chỉnh tay Tự động
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ
Ghế magic seat (gập 4 chế độ)
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ Có, có tựa tay
Hộc đựng cốc hàng ghế trước
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
Vô lăng Chất liệu Urethan Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chìa khóa thông minh Không
Tay nắm cửa phía trước Không
Thông số Honda Jazz RS Honda Jazz VX Honda Jazz V
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Camera lùi Không 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Móc ghế an toàn cho trẻ em
Túi khí Người lái và người ngồi bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Thông số Honda Jazz RS Honda Jazz VX Honda Jazz V
Kiểu động cơ SOHC I-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 1.497
Dung tích thùng nhiên liệu 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hộp số Vô cấp
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 88 @ 6.600
Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút) 145 @ 4.600
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Kết hợp 5,6
Đô thị cơ bản 7,2
Đô thị phụ 4,7
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Ga tự động Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Không

Honda Jazz phân phối tại Việt Nam

Honda Jazz phiên bản mới nhất từng được trưng bày tại triển lãm ô tô Việt Nam hồi tháng 8/2017. Sau một thời gian chờ đợi, vào tháng 3/2018, mẫu xe này chính thức được nhập khẩu từ Thái Lan về Việt Nam với 3 phiên bản. Sau khi ra mắt thị trường, Honda Jazz nhận được phản hồi tích cực từ người tiêu dùng và đạt được thành công nhất định.

Honda Jazz RS là phiên bản có mức giá cao nhất với 624 triệu đồng, trong khi 2 bản còn lại là VX và V có giá dưới 600 triệu đồng.

Honda Jazz 2018 sở hữu ngoại thất trẻ trung theo đúng ngôn ngữ thiết kế mà Honda theo đuổi cho những mẫu xe gần đây của thương hiệu Nhật Bản. Kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở của cả 3 phiên bản đều tương đồng, chỉ khác biệt ở chiều rộng cơ sở.

Honda Jazz được đánh giá có thiết kế hiện đại với phần đầu được mạ crom nổi bật, kết hợp với lưới tản nhiệt tổ ong sơn đen.

Trong phân khúc hatchback hạng B tại Việt Nam, Honda Jazz 2018 đang là mẫu xe có nội thất linh hoạt nhất nhờ thiết kế Magic Seat với 4 chế độ gập ghế giúp khách hàng tùy chọn không gian bên trong theo đúng nhu cầu.

Trên cả 3 phiên bản xe Honda Jazz 2018 đều có những trang bị an toàn cơ bản như: Chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EDB,…

Trang bị động cơ ở cả 3 phiên bản đều có dung tích 1.5L SOHC I-VTEC, giúp sản sinh công suất lớn nhất phân khúc.

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2019 tại Việt Nam, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-honda-jazz-2019-tai-viet-nam-articleid-wkbuv5q

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *