Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020

động cơ xe Honda CR-V 2020 a1

Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020 của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Bảng giá xe Honda CR-V 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda CR-V bản E 998
Honda CR-V bản G 1.023
Honda CR-V bản L 1.093
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Kích thước
D x R x C (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Khoảng sáng (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.601/1.617
Khối lượng bản thân (kg) 1.610 1.613 1.649
Khối lượng toàn tải (kg) 2.300
Số chỗ ngồi 5 + 2
Dung tích bình nhiên liệu 57L
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Ngoại thất
Đèn pha Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ Crom
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí táp-lô Ốp nhựa màu kim loại (Bạc) Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da màu be Da màu đen
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệu Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Hệ thống an toàn
An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi 3 Góc quay 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Tiện nghi
Màn hình 5 inch Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Kết nối điện thoại thông minh cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối wifi và lướt web/HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối AUX Không Không
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập
(Có điều chỉnh cảm ứng)
Đài AM/FM
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 cổng 5 cổng
Sạc không dây Không
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay Không
Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Động cơ và vận hành
Mã động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van,
ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xy lanh (cc) 1.498
Hộp số Vô cấp CVT,
ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
Dung tích bình nhiên liệu 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 6,9
Chu trình đô thị cơ bản 8,9
Chu trình đô thị phụ 5,7
La-zăng Hợp kim/18 inch
Cỡ lốp 235/60R18
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)

Thị trường ô tô Việt Nam đón nhận mẫu Honda CR-V thế hệ thứ 5 vào năm 2017 với sự thay đổi mạnh mẽ. Kể từ đó, mẫu xe này cũng “đổi vận”, liên tục thiết lập kỷ lục về doanh số. Số liệu thống kê cho thấy, Honda CR-V thế hệ thứ 5 đã vượt mốc 26.000 xe trong 3 năm đầu mở bán.

Năm 2019, Honda CR-V trở thành mẫu xe bán chạy nhất phân khúc CUV với 13.337 xe hoàn thành thủ tục lăn bánh tại Việt Nam.

Sau gần 3 năm có mặt trên thị trường, Honda CR-V ra mắt phiên bản nâng cấp để tăng lực cạnh tranh. Tháng 7/2020, Honda CR-V 2020 chính thức trình làng với một số thay đổi ở ngoại thất và bổ sung thêm tính năng an toàn.

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020 1

Đáng nói, Honda CR-V 2020 chuyển từ nhập khẩu nguyên chiếc sang lắp ráp trong nước. Điều này đồng nghĩa với việc khách hàng sẽ giảm thiểu chi phí sở hữu nhờ chính sách ưu đãi giảm 50% thuế trước bạ. Honda CR-V 2020 được bán với mức giá sau:

Với mức giá 998 triệu đồng đến 1,093 tỷ đồng, Honda CR-V 2020 có gì để thuyết phục khách hàng? Câu trả lời sẽ có trong bảng thông số kỹ thuật xe ô tô dưới đây:

Honda CR-V 2020 1

Là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên thông số về kích thước của Honda CR-V 2020 vẫn giữ nguyên như cũ. Dưới đây là số liệu cụ thể về chiếc xe:

Honda CR-V 2020 nâng cấp bodykit, thay đổi phần cản trước, mang lại ngoại hình nam tính hơn cho xe. Xe tích hợp đèn sương mù dạng LED, lưới tản nhiệt của xe không thay đổi.

Điểm nhận diện giữa các phiên bản chính là cụm đèn pha. Bản E sử dụng đèn pha Halogen Projector. Hai bản cao cấp G và L sử dụng đèn pha LED với tính năng điều chỉnh tự động và điều chỉnh góc đánh lái tự động.

ngoại thất xe Honda CR-V 2020 1

Thân xe Honda CR-V 2020 gắn bộ la-zăng nan hình cánh hoa hiện đại. Gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing.

Phần đuôi có cản sau cải tiến kết hợp với ống xả cân đối. Cụm đèn hậu LED hình chữ L vẫn được duy trì. Xe vẫn giữ lại các tính năng khác như: cảm biến/camera lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính,..

nội thất xe Honda CR-V 2020 1

Honda CR-V 2020 không thay đổi thiết kế nội thất. Xe vẫn sử dụng vô-lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách hỉnh điện 4 hướng,…

Đuôi xeHonda CR-V 2020 1

Bảng thông số kỹ thuật Honda CR-V 2020 cho thấy, lần đầu tiên Honda trang bị gói an toàn cao cấp Honda Sesing hỗ trợ tối đa người lái cho mẫu xe của mình. Ngoài ra, xe còn duy trì các tính năng an toàn tiêu chuẩn bao gồm: Cảnh báo chống buồn ngủ, hỗ trợ đánh lái chủ động, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử,…

hệ thống giải trí của Honda CR-V 2020 1

Đại diện cho hệ thống giải trí của Honda CR-V 2020 là màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, dàn âm thanh 6 loa. Các trang bị tiêu chuẩn khác trên xe Honda CR-V 2020 gồm hệ thống điều hoà tự động 2 vùng, cửa sổ trời, phanh tay điện tử. Phiên bản L tích hợp thêm hệ thống sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay,…

động cơ xe Honda CR-V 2020 a1

Bộ máy vận hành của xe vẫn được giữ nguyên với động cơ xăng DOHC I4, 1.5L tăng áp được ứng dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, cho công suất cực đại 188 mã lực tại 5.600 vòng/phút, momen xoắn cực đại 240 Nm tại 2.000 – 5.000 vòng/phút ghép nối với hộp số tự động vô vấp CVT, hệ dẫn động cầu trước.

Với những thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020 khá đầy đủ như trên, khách hàng có cơ sở để lựa chọn dù mức giá cao. Ở lần nâng cấp mới này, Honda CR-V đã mang dáng vẻ thanh thoát, trẻ trung hơn nhiều so với đời trước. Đây là tiền đề để Honda CR-V trở thành mẫu xe dẫn đầu phân khúc Crossover.

Nguồn ảnh: Khải Phạm

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-honda-cr-v-2020-articleid-bmmobri

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *