Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2021 nâng cấp mới tại Việt Nam

Cập nhật Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2021 nâng cấp mới tại Việt Nam của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 09 năm 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.080
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.195
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1.388
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.230
Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 Cập nhật sau 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545 / 1.555 1.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng (kg) không tải 1.985 2.000 2.005 Cập nhật sau 2.140
toàn tải 2.605 2.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh 4
Bố trí xi lanh Thẳng hàng
Hệ thống hiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên    Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên   
Dung tích xi-lanh 2.393 Cập nhật sau 2.755
Công suất (hp/rpm) 147/3.400 201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 400/1.600 245/4.000 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 175 160 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17  265/60R18  265/65R17  265/60R18   265/60R18  265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 
Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 6.09 6.79 7.14 Cập nhật sau 7.07 7.32
Kết hợp 7.03 7.63 8.28 8.11 8.63
Trong đô thị 8.65 9.05 10.21 9.86 10.85
Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED LED LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước LED LED LED LED LED LED LED
Sau LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Đèn chào mừng
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Sau
Chắn bùn Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau
Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Vô lăng Loại 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″)
Chất liệu ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″ Màn hình cảm ứng 8″ navigation
Số loa 6 6 6 6 11 JBLs 11 JBLs 11 JBLs
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Apple car play & Android auto
 
Chìa khóa thông minh & khởi động
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/  Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình
Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống  an toàn Toyota safety sense Cảnh báo lệch làn đường
Cảnh báo tiền va chạm
Điều khiển hành trình chủ động
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Hỗ trợ đỗ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA 3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại Việt Nam.

Tại thị trường ô tô Việt Nam, Toyota Fortuner 2021 sẽ có 7 phiên bản với 2 tùy chọn động cơ xăng và dầu. Trong đó, bản máy dầu sẽ được lắp ráp trong nước, còn bản máy xăng sẽ nhập khẩu. Giá xe Toyota Fortuner 2021 sẽ dao động từ 995 triệu đồng đến 1,426 tỷ đồng, riêng xe màu Trắng ngọc trai sẽ có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu khác.

Giá xe cụ thể như sau:

Xem thêm: Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 là bao nhiêu nếu giảm thêm 50% lệ phí trước bạ?

Kích thước tổng thể của Toyota Fortuner 2021 không có thay đổi gì so với bản cũ. Theo đó, xe có chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm) và chiều dài cơ sở vẫn là 2.745 mm. 

Bán kính vòng quay tối thiểu vẫn duy trì ở mức 5,8 (m) tương tự bản cũ. 

Trong khi, Fortuner nâng cấp tại Thái chỉ mở bán động cơ dầu, thị tại Việt Nam Toyota Foturner 2021 lại có đến 2 sự lựa chọn động cợ. Theo đó, Fortuner mới có 5 bản động cơ dầu và 2 bản động cơ xăng. 

Hộp số là loại tự động 6 cấp tiêu chuẩn đi kèm hệ dẫn động 2WD hoặc 4WD tùy bản. Riêng bản 2.4 MT trang bị hộp số sàn 6 cấp. 

So với bản cũ đang bán tại Việt Nam, Toyota Fortuner 2021 có rất nhiều điểm khác biệt trong thiết kế, đặc biệt là ở phía đầu xe.

Cụ thể, Toyota Fortuner thường và bản Legender đều sở hữu cụm lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường. 

Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender. 

Khoang nội thất Toyota Fortuner 2021. (Ảnh: Khải Phạm)

Thiết kế khoang nội thất Toyota Fortuner 2021 bản thường và Legender không có quá nhiều thay đổi so với bản cũ bởi hãng xe Nhật tập trung vào việc cải thiện tính năng, tiện ích nhằm mang đến sự thoải mái nhất cho người dùng. 

Theo đó, tất cả các phiên bản đều trang bị vô lăng 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, tích hợp điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, ghế ngồi bọc da, chỉnh điện ghế lái 8 hướng. Riêng bản 2.4 MT trang bị vô lăng urethane, ghế bọc nỉ và chỉnh tay ghế lái 6 hướng.

Tất cả các phiên bản Toyota Fortuner 2021 đều được tích hợp các công nghệ an toàn tiêu chuẩn.

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2021 nâng cấp mới tại Việt Nam, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-toyota-fortuner-2021-nang-cap-moi-articleid-f657fg8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *