Thông số kỹ thuật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam

Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,61
Trọng lượng không tải (kg) 1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
Mâm xe Hợp kim 16 inch
Lốp xe 185/55R16
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Kiểu SOHC i-VTEC
Loại 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xy-lanh 1.497 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 118 @ 6.600
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 145 @ 4.600
Hộp số Vô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100) 6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (lít/100) 7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100) 5,01 4,86
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Đèn pha Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ crom
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm, chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ Da (màu đen)
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tựa tay cho ghế lái
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay nắm cửa phía trong mạ crom
Vô lăng Urethan Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Màn hình cảm ứng 6.8 inch
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối HDMI, Bluetooth, USB, AM/FM
Loa 4 8
Nguồn sạc 1 cổng
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Tự động
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Thông số City 1.5 City 1.5 TOP
Cân bằng điện tử VSA
Kiểm soát lực kéo TCS
Chống bó cứng phanh ABS
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi
Túi khí cho ghế lái và ghế phụ
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Tựa đầu giảm chấn
Móc ghế an toàn cho trẻ em
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Ga tự động
Hệ thống hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô-lăng
Nút bấm khởi động

Honda City là mẫu xe bán chạy hàng đầu trong phân khúc xe hạng B tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này từng có thời kỳ cạnh tranh sòng phẳng với Toyota Vios, nhưng thời gian gần đây lại không thực sự có doanh số ấn tượng. Nguyên nhân đến từ mức giá cao nhất phân khúc và xe cũng không nhận bất cứ chương trình khuyến mại nào.

Thông số kỹ thật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam a1

Honda City bán chạy hàng đầu tại Việt Nam

Đáng chú ý, Honda City thế hệ mới đã ra mắt tại Thái Lan và chờ ngày về Việt Nam, theo dự kiến sớm nhất cũng phải đến tháng 5/2020 người dùng mới được diện kiến thế hệ mới.

Bài viết được quan tâm:

Xét về giá bán, Honda City 2020 ở Việt Nam được niêm yết với mức giá cao nhất trong phân khúc dao động từ 559-599 triệu đồng với 2 bản cụ thể như sau:

Thông số kỹ thật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam a2

Honda City cũng như nhiều mẫu xe khác ở phân khúc hạng B có số đo khá ổn. Theo đó, kích thước chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.440 x 1.694 x 1.477 (mm), chiều dài cơ sở xe là 2.600 mm, khoảng sáng gầm xe 135 mm.

Phiên bản hiện hành, Honda City 2020 sử dụng động cơ 1.5L, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van cho công suất 118 tại 6.600 v/p, mô-men xoắn 145 tại 4.600 v/p kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT.

Thông số kỹ thật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam a3

Ngoại thất Honda City 2020 khá ấn tượng với thiết kế trẻ trung, thanh thoát. Đặc biệt, phiên bản 1.5 TOP còn sử dụng hệ thống đèn LED.

Thông số kỹ thật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam a4

Honda City hiện nay được trang bị nhiều công nghệ an toàn bậc nhất phân khúc, điều này giúp việc lái xe trở nên an toàn hơn, đồng nghĩa mức giá cũng tỷ lệ thuận.

Với một thiết kế thanh thoát trẻ trung cùng nhiều trang bị an toàn, không khó hiểu vì sao Honda City 2020 lại có giá cao nhất phân khúc xe hạng B. Tuy nhiên, đây vẫn là một trong 2 xe bán chạy nhất của thương hiệu Nhật Bản tại Việt Nam và đang cạnh tranh trực tiếp với Toyota Vios, Hyundai Accent.

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Honda City 2020 mới nhất tại Việt Nam, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/that-xe-honda-city-2020-moi-nhat-tai-viet-nam-articleid-6dte096

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *