Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2020 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2020 tại Việt Nam

Cập nhật Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2020 tại Việt Nam của hơn 1000 dòng xe tại Việt Nam. Tìm hiểu model xe cùng với giá niêm yết tại Cửa Hàng. Đánh giá và so sánh thông số chi tiết: kích thước, động cơ, trang thiết bị nội thất, an toàn.

Phiên bản Màu ngoại thất Giá bán niêm yết (đồng)
Hilux 2.8L 4×4 AT Adventure Trắng ngọc trai 921.000.000
Các màu khác 913.000.000
Hilux 2.4L 4×4 MT Trắng ngọc trai 807.000.000
Các màu khác 799.000.000
Hilux 2.4L 4×2 AT Trắng ngọc trai 682.000.000
Các màu khác 674.000.000
Hilux 2.4L 4×2 MT Trắng ngọc trai 636.000.000
Các màu khác 628.000.000
Thông 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.325 x 1.855 x 1.815 5.325 x 1.900 x 1.815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.085 3.085
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.540/1.550 1.540/1.550 1.540/1.550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 286 286 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6,4 6,4 6,4
Trọng lượng không tải (kg) 1.900 – 1.920 1.885 – 1.940 2.070 – 2.110
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.810 2810 2.910
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 80 80
Kích thước khoang chở hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá
Lốp xe 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/65R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không Không Không Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Cụm đèn hậu Bóng thường Bóng thường Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao  (Đèn phanh thứ ba) LED LED LED LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy kính sau
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Vô lăng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Bọc da 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng
Nút điều khiển tích hợp trên vô lăng Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo chệch làn đường
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Analog Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch
Chức năng trên cụm đồng hồ Đèn báo Eco Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu,  báo vị trí cần số
Hệ thống ghế ngồi Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động
Cửa gió sau Không Không Không
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh 4 loa 4 loa 4 loa 9 loa JBL (1 loa siêu trầm)
Màn hình giải trí đa phương tiện Không Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh Không Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto
Đầu đĩa CD DVD DVD Không
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện 4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống định vị dẫn đường Không Không Không
Điều khiển hành trình Không Không
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Loại động cơ Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 1GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2.393 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 201/3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 500/1.600
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Chế độ lái (Công suất cao/Tiết kiệm nhiên liệu) Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Túi khí an toàn 07 07 07 07
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC Có (A-TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau, góc trước và góc sau) Không
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã khóa động cơ

Toyota Hilux 2020 mới ra mắt Việt Nam 1

Toyota Hilux 2020 mới ra mắt Việt Nam.

Mới đây, Toyota Hilux 2020 đã chính thức cập bến thị trường Việt với những nâng cấp đáng kể về nội thất và công nghệ an toàn. Giá xe Toyota Hilux 2020 được công bố dao động từ 628 – 921 triệu đồng, trong đó xe màu Trắng ngọc trai sẽ có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu khác.

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Toyota Hilux 2020 tương ứng 5325 x 1855 x 1815 (mm), bản 2.8L 4×4 AT Adventure có chiều rộng nhỉnh hơn 45 mm với chiều dài tổng thể 3.085 mm. Trong khi đó, kích thước khoang chở hàng của cả 4 phiên bản đều ở mức 1.512 x 1.524 x 482 (mm) tương ứng với Dài x Rộng x Cao.

Ngoại hình tổng thể Toyota Hilux 2020 1

Ngoại hình tổng thể Toyota Hilux 2020.

Toyota Hilux 2020 sở hữu ngoại hình mạnh mẽ và hấm hố hơn phiên bản tiền nhiệm thông qua cụm lưới tản nhiệt có viền đen nối liền cản trước thiết kế mới tạo nên một tổng thể hòa hợp. Xe được trang bị cụm đèn Halogen phản xạ đa hướng, riêng bản 2.8L 4×4 AT Adventure sử dụng đèn LED dạng thấu kính với đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED.

Không gian nội thất Toyota Hilux 2020 1

Không gian nội thất Toyota Hilux 2020.

Trong lần nâng cấp này, Toyota Hilux được bổ sung thêm khá nhiều trang bị nội thất và tiện nghi hiện đại hơn nhằm giúp người lái và hành khách trong xe có trải nghiệm tốt nhất trên mọi hành trình.

Toyota Hilux 2020 1

Toyota Hilux 2020 vẫn mang đến 2 lựa chọn cho người dùng, trong đó 3 phiên bản thấp sử dụng động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng, cho công suất 147 mã lực và mô-men xoắn 400 Nm. Trong khi đó, bản 2.8L 4×4 AT Adventure sử dụng động cơ dầu, 1GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng, cho công suất 201 mã lực (tăng 27 mã lực) và mô-men xoắn 500 Nm (tăng 50 Nm) so với bản trước đó. Có 2 tùy chọn hộp số, bao gồm hộp số sàn 6 cấp và tự động 6 cấp cùng 2 tùy chọn hệ dẫn động bao gồm dẫn động cầu sau và dẫn động 2 cầu bán thời gian.

Ngoài các trang bị an toàn tiêu chuẩn, hãng xe Nhật Bản cung cấp cho Toyota Hilux 2020 bản cao cấp nhất 2.8L 4×4 AT Adventure gói an toàn Toyota Safety Sense, bao gồm các tính năng an toàn sau:

Ngoài ra, xe còn được trang bị 07 túi khí an toàn và có thêm cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau, góc trước và góc sau) (trừ bản 2.4L 4×2 MT).

Ảnh: Toyota Việt Nam

Dựa vào bài viết Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2020 tại Việt Nam, bạn sẽ đánh giá được các dòng xe nào phù hợp và lựa chọn cho mình một chiếc xe có thông số máy tốt nhất, phù hợp với tài chính của mình.

Tìm các thông số kỹ thuật (Vehicle Specifications) của các dòng xe khác tại đây

Nguồn tham khảo: https://oto.com.vn/thong-so-ky-thuat/xe-toyota-hilux-tai-viet-nam-articleid-4sj3d94

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *